拼
残垣断壁
HSK6idioms 0 · Lv.1
cányuánduànbì
hoang tàn đổ nát; tường đổ vách nát
dilapidated walls—desolate scene
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 倒塌了的墙壁,形容残破的景象
等级
义项 ①idioms≈HSK6
hoang tàn đổ nát; tường đổ vách nát
倒塌了的墙壁,形容残破的景象
免费例句
古庙在岁月中化为残垣断壁。
Gǔ miào zài suìyuè zhōng huà wéi cán yuán duàn bì.
≈HSK6
Ngôi chùa cổ theo năm tháng đã trở thành tường đổ vách xiêu.
The ancient temple has turned into ruins over the years.
战争使这座城市变为一片残垣断壁。
Zhànzhēng shǐ zhè zuò chéngshì biàn wéi yīpiàn cányuán duànbì.
≈HSK6
Chiến tranh đã biến thành phố này thành một vùng hoang tàn đổ nát.
The war turned this city into ruins.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分