拼
毫不介意
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
háobújièyì
không quan tâm dù là nhỏ nhất
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 介:留存,搁置;介意:放在心上。对不愉快或不满意的事,一点也不放在心上。
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
không quan tâm dù là nhỏ nhất
介:留存,搁置;介意:放在心上。对不愉快或不满意的事,一点也不放在心上。
免费例句
对于这些误会,他毫不介意。
Duìyú zhèxiē wùhuì, tā háo bù jièyì.
≈HSK5
Anh ấy không để bụng những hiểu lầm này đâu.
He doesn't mind these misunderstandings at all.
你知道我对此毫不介意。
Nǐ zhīdào wǒ duì cǐ háo bù jièyì.
≈HSK5
Cậu biết mà, tôi không hề bận tâm về chuyện này.
You know I don't mind it at all.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分