WinHSK

民间传说

HSK6n
0 · Lv.1
mínjiānchuánshuō

truyền thuyết dân gian

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. folk legend
  2. popular tradition
义项 nHSK6

truyền thuyết dân gian

folk legend

免费例句

这些民间传说反映出人们理想中的社会生活图景。

Zhèxiē mínjiān chuánshuō fǎnyìng chū rénmen lǐxiǎng zhōng de shèhuì shēnghuó tújǐng.

HSK5

Những truyền thuyết dân gian này phản ánh bức tranh cuộc sống xã hội lý tưởng của nhân dân.

These folk legends reflect people's ideal vision of social life.

义项 nHSK6

truyền thống phổ biến

popular tradition

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan