WinHSK

民间艺术

HSK6n
0 · Lv.1
mínjiānshù

nghệ thuật dân gian

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 劳动人民直接创造的或在劳动群众中广泛流传的艺术, 包括音乐,舞蹈、造型艺术、工艺美术等
义项 nHSK6

nghệ thuật dân gian

劳动人民直接创造的或在劳动群众中广泛流传的艺术, 包括音乐,舞蹈、造型艺术、工艺美术等

免费例句

民间艺术包罗甚广,不是三言两语能说完的。

Mínjiān yìshù bāoluó shèn guǎng, bùshì sān yán liǎng yǔ néng shuō wán de.

HSK5

Nghệ thuật dân gian bao gồm rất nhiều thứ, không thể nói hết trong vài câu.

Folk art covers a wide range, and cannot be fully described in just a few words.

布艺贴画是中国传统的民间艺术。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan