WinHSK

汗马功劳

HSK7-9
0 · Lv.1
hànmǎ-gōngláo

công lao hiển hách; công lao chiến chinh khó nhọc; chiến công hiển hách

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指战功后也泛指大的功劳 (汗马:将士骑马作战,马累得出汗)
义项 idiomsHSK7-9

công lao hiển hách; công lao chiến chinh khó nhọc; chiến công hiển hách

指战功后也泛指大的功劳 (汗马:将士骑马作战,马累得出汗)

免费例句

他在以后的工作中,以惊人的毅力和智慧为公司的发展立下了汗马功劳。

HSK5

他立下了汗马功劳。

Tā lì xià le hànmǎ gōngláo.

HSK6

Anh ấy đã lập được chiến công hiển hách.

He made outstanding contributions.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan