WinHSK

洗劫一空

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
jiékōng

Cướp sạch sành sanh; cướp sạch không còn thừa cái gì

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 茅盾 《虚惊》:“脚下毕毕剥剥全是瓦砾。显然这是敌人洗劫焚烧的残骸。”峻青 《秋色赋·胶济线上》:“那时候, 日本 兵和伪军就是这样抢掠和洗劫这一带村庄的。” 曹靖华 《飞花集·风雨六十年》:“他把我们当作富商,步步紧盯,要乘机洗劫。”
义项 idiomsHSK7-9

Cướp sạch sành sanh; cướp sạch không còn thừa cái gì

茅盾 《虚惊》:“脚下毕毕剥剥全是瓦砾。显然这是敌人洗劫焚烧的残骸。”峻青 《秋色赋·胶济线上》:“那时候, 日本 兵和伪军就是这样抢掠和洗劫这一带村庄的。” 曹靖华 《飞花集·风雨六十年》:“他把我们当作富商,步步紧盯,要乘机洗劫。”

免费例句

日本侵略军一到,各个村子立即被洗劫一空。

Rìběn qīnlüè jūn yī dào, gège cūnzi lìjí bèi xǐjié yī kōng.

HSK6

Quân xâm lược Nhật Bản vừa đến, các ngôi làng lập tức bị cướp sạch.

As soon as the Japanese invaders arrived, every village was looted clean.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan