WinHSK

浑水摸鱼

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
húnshuǐ

đục nước béo cò; mượn gió bẻ măng; thừa nước đục thả câu (ví với thừa cơ hội kiếm lợi)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 在浑水中捉鱼。比喻趁着混乱时机或故意制造混乱以捞取不正当的利益。
义项 idiomsHSK7-9

đục nước béo cò; mượn gió bẻ măng; thừa nước đục thả câu (ví với thừa cơ hội kiếm lợi)

在浑水中捉鱼。比喻趁着混乱时机或故意制造混乱以捞取不正当的利益。

免费例句

有些人总爱浑水摸鱼。

Yǒuxiē rén zǒng ài hún shuǐ mō yú.

HSK6

Có một số người luôn thích mượn gió bẻ măng.

Some people always like to fish in troubled waters.

混乱中他想浑水摸鱼。

Hùnluàn zhōng tā xiǎng hún shuǐ mō yú.

HSK6

Trong lúc hỗn loạn, anh ta muốn đục nước béo cò.

In the chaos, he tried to fish in troubled waters.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan