拼
淋漓尽致
HSK6idioms 0 · Lv.1
línlí-jìnzhì
xuất sắc; tinh tế; sâu sắc
漢越 lâm li tận trí
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容渗透了水或湿淋淋往下滴的样子。形容事情做得十分畅快或文章、谈话表达得十分详尽透彻。
等级
义项 ①idioms≈HSK6
xuất sắc; tinh tế; sâu sắc
形容渗透了水或湿淋淋往下滴的样子。形容事情做得十分畅快或文章、谈话表达得十分详尽透彻。
免费例句
她的舞蹈表演得淋漓尽致。
Tā de wǔdǎo biǎoyǎn de línlíjìnzhì.
≈HSK6
Điệu múa của cô ấy được thể hiện một cách xuất sắc.
Her dance performance was vividly and thoroughly expressed.
电影的剧情表现得淋漓尽致。
Diànyǐng de jùqíng biǎoxiàn de línlí jìnzhì.
≈HSK6
Cốt truyện của bộ phim được thể hiện một cách xuất sắc.
The movie's plot is vividly portrayed.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分