WinHSK

烧火丫头

HSK7-9phrase
0 · Lv.1
shāohuǒtou

bình thường để chỉ người chuyên làm việc bếp núc; nội chợ Hay chỉ người giúp việc; đầy tớ vì những công việc trên là công việc bình thường; không có gì đặc biệt nên cũng có lúc dùng để chỉ: người không có gì thu hút; người bình thường (không có gì đặc biệt; bình thường ít người chú ý); đứa trẻ nhóm lửa; cô bé nhóm lửa

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 这是一个形容年轻女孩的词,通常指那些在家庭中负责生火或做饭的女孩。
义项 phraseHSK7-9

bình thường để chỉ người chuyên làm việc bếp núc; nội chợ Hay chỉ người giúp việc; đầy tớ vì những công việc trên là công việc bình thường; không có gì đặc biệt nên cũng có lúc dùng để chỉ: người không có gì thu hút; người bình thường (không có gì đặc biệt; bình thường ít người chú ý); đứa trẻ nhóm lửa; cô bé nhóm lửa

这是一个形容年轻女孩的词,通常指那些在家庭中负责生火或做饭的女孩。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan