WinHSK

烧火丫头

HSK7-9phrase
0 · Lv.1
shāohuǒtou

bình thường để chỉ người chuyên làm việc bếp núc; nội chợ Hay chỉ người giúp việc; đầy tớ vì những công việc trên là công việc bình thường; không có gì đặc biệt nên cũng có lúc dùng để chỉ: người không có gì thu hút; người bình thường (không có gì đặc biệt; bình thường ít người chú ý); đứa trẻ nhóm lửa; cô bé nhóm lửa

漢越

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan