拼
爬山涉水
HSK6idioms 0 · Lv.1
páshānshèshuǐ
trèo đèo lội suối; lội suối băng ngàn
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 经历艰难困苦
等级
义项 ①idioms≈HSK6
trèo đèo lội suối; lội suối băng ngàn
经历艰难困苦
免费例句
他们爬山涉水,走遍了越南。
Tāmen páshān shèshuǐ, zǒubiàn le Yuènán.
≈HSK5
Họ lội suối băng rừng, đi khắp Việt Nam.
They climbed mountains and waded through rivers, traveling all over Vietnam.
战士们幕天席地,爬山涉水。
Zhànshìmen mù tiān xí dì, pá shān shè shuǐ.
≈HSK6
Các chiến sĩ trải qua gian khổ, trèo đèo lội suối.
The soldiers endured hardships, climbing mountains and wading across rivers.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分