WinHSK

爱憎分明

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
àizēngfēnmíng

yêu hận rạch ròi; yêu hận rõ ràng; yêu ghét rõ ràng

understand what to love and what to hate; know whom to love and whom to hate; be clear about what to love and what to hate; have a clear-cut stand; have an unequivocal attitude

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 憎:恨。 爱和恨的立场和态度十分鲜明。
义项 idiomsHSK7-9

yêu hận rạch ròi; yêu hận rõ ràng; yêu ghét rõ ràng

憎:恨。 爱和恨的立场和态度十分鲜明。

免费例句

他们爱憎分明,很清楚自己想要什么。

Tāmen àizēng fēnmíng, hěn qīngchu zìjǐ xiǎng yào shénme.

HSK6

Họ yêu ghét rõ ràng, rất hiểu bản thân muốn gì.

They have a clear sense of love and hate and know exactly what they want.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan