拼
现实主义
HSK7-9n 0 · Lv.1
xiànshízhǔyì
chủ nghĩa hiện thực
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 文学艺术上的一种创作方法通过典型人物、典型环境的描写,反映现实生活的本质旧称写实主义
等级
义项 ①n≈HSK7-9
chủ nghĩa hiện thực
文学艺术上的一种创作方法通过典型人物、典型环境的描写,反映现实生活的本质旧称写实主义
免费例句
杜甫,是唐代伟大的现实主义诗人,在中国古典诗歌史上的影响非常深远,被后世尊称为“诗圣”,他的诗也被称为“诗史”。
≈HSK5
现实主义的创作方法并不排斥艺术上的夸张。
Xiànshí zhǔyì de chuàngzuò fāngfǎ bìng bù páichì yìshù shàng de kuāzhāng.
≈HSK6
Phương pháp sáng tác hiện thực không loại trừ sự cường điệu trong nghệ thuật.
The creative method of realism does not exclude artistic exaggeration.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分