拼
生死存亡
HSK7-9n 0 · Lv.1
shēngsǐcúnwáng
Sống còn, sự sống chết
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 生命和死亡的关键时刻。
等级
义项 ①n≈HSK7-9
Sống còn, sự sống chết
生命和死亡的关键时刻。
免费例句
1937年到1945年的抗日战争是关系中华民族生死存亡的战争。
Yī jiǔ sān qī nián dào yī jiǔ sì wǔ nián de kàngrì zhànzhēng shì guānxì zhōnghuá mínzú shēng sǐ cún wáng de zhànzhēng.
≈HSK6
Cuộc kháng chiến chống Nhật từ năm 1937 đến năm 1945 là cuộc chiến liên quan đến sự sống còn của dân tộc Trung Hoa.
The War of Resistance against Japan from 1937 to 1945 was a war concerning the life and death of the Chinese nation.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分