WinHSK

百家争鸣

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
bǎijiā-zhēnɡmínɡ

trăm nhà đua tiếng; các trào lưu tư tưởng (Thời Xuân thu Chiến quốc, xã hội trong thời kỳ thay đổi lớn đã sản sinh ra trường phái tư tưởng đủ loại, như Nho, Pháp, Đạo, Mặc... Họ viết sách giảng dạy, cùng nhau tranh luận, làm nảy sinh cảnh tượng phồn thịnh trong học thuật, hậu thế gọi là thời kỳ Bách gia tranh minh.)

漢越 bách gia tranh minh

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 春秋战国时代,社会处于大变革时期,产生了各种 思想流派,如儒、法、道、墨等,他们著书讲学,互相论战,出现了学术上的繁荣景象,后世成为百家争鸣
义项 idiomsHSK7-9

trăm nhà đua tiếng; các trào lưu tư tưởng (Thời Xuân thu Chiến quốc, xã hội trong thời kỳ thay đổi lớn đã sản sinh ra trường phái tư tưởng đủ loại, như Nho, Pháp, Đạo, Mặc... Họ viết sách giảng dạy, cùng nhau tranh luận, làm nảy sinh cảnh tượng phồn thịnh trong học thuật, hậu thế gọi là thời kỳ Bách gia tranh minh.)

春秋战国时代,社会处于大变革时期,产生了各种 思想流派,如儒、法、道、墨等,他们著书讲学,互相论战,出现了学术上的繁荣景象,后世成为百家争鸣

免费例句

百花齐放,百家争鸣。

Bǎi huā qí fàng, bǎi jiā zhēng míng.

HSK6

Trăm hoa đua nở, trăm nhà đua tiếng.

Let a hundred flowers bloom, let a hundred schools of thought contend.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan