拼
相差无几
HSK6idioms 0 · Lv.1
xiāngchāwújǐ
tương đương; không khác nhau mấy
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 差别很小,几乎没有什么差别
等级
义项 ①idioms≈HSK6
tương đương; không khác nhau mấy
差别很小,几乎没有什么差别
免费例句
这两种酒的味道相差无几。
Zhè liǎng zhǒng jiǔ de wèidào xiāngchà wú jǐ.
≈HSK6
Hai loại rượu này có hương vị không khác nhau là bao.
The taste of these two wines is almost the same.
这两种电脑的价钱相差无几。
Zhè liǎng zhǒng diànnǎo de jiàqián xiāng chà wú jǐ.
≈HSK6
Giá của hai loại máy tính này gần như không chênh lệch.
The prices of these two types of computers are almost the same.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分