拼
相得益彰
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
xiānɡdé-yìzhānɡ
hợp nhau lại càng tăng thêm sức mạnh; cùng bổ sung cho nhau thì càng tốt, càng hay; hợp quần tăng sức mạnh
漢越 tương đắc ích chương
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指互相帮助,互相补充,更能显出好处
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
hợp nhau lại càng tăng thêm sức mạnh; cùng bổ sung cho nhau thì càng tốt, càng hay; hợp quần tăng sức mạnh
指互相帮助,互相补充,更能显出好处
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分