拼
知足常乐
HSK7-9 0 · Lv.1
zhīzú-chánglè
biết đủ; biết đủ là vui; biết đủ thường vui
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (足:满足;乐:快乐)意思是知道满足,心里就常快乐。形容安于已经得到的利益、地位
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
biết đủ; biết đủ là vui; biết đủ thường vui
(足:满足;乐:快乐)意思是知道满足,心里就常快乐。形容安于已经得到的利益、地位
免费例句
我们也要懂得知足常乐。
Wǒ men yě yào dǒng de zhī zú cháng lè.
≈HSK6
Chúng ta nên hài lòng với những gì mình có.
We should also learn to be content and happy.
赵老师是个知足常乐的人。
Zhào lǎoshī shì gè zhī zú cháng lè de rén.
≈HSK6
Thầy Triệu là người luôn hài lòng với hiện tại.
Teacher Zhao is a person who is content with what he has.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分