拼
神经衰弱
HSK7-9v 0 · Lv.1
shénjīngshuāiruò
suy nhược thần kinh; thần kinh suy nhược; thần kinh yếu
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一种神经活动机能失调的病,多由高级神经活动过度紧张引起,症状是头痛,耳鸣、健忘、失眠、容易兴奋激动并且容易疲劳等
等级
义项 ①v≈HSK7-9
suy nhược thần kinh; thần kinh suy nhược; thần kinh yếu
一种神经活动机能失调的病,多由高级神经活动过度紧张引起,症状是头痛,耳鸣、健忘、失眠、容易兴奋激动并且容易疲劳等
免费例句
游泳还能消除过度兴奋,使性情暴躁的人变得心平气和,更是患有神经衰弱或失眠症的人的“灵丹妙药”。
≈HSK6
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分