WinHSK

祸国殃民

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
huòguóyāngmín

hại nước hại dân; sâu dân mọt nước; bán nước hại nòi

wreck the country and ruin the people; damage the country and bring calamity to the people; cause serious/grave harm to the state and the people

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 使国家受害,人民遭殃
义项 idiomsHSK7-9

hại nước hại dân; sâu dân mọt nước; bán nước hại nòi

使国家受害,人民遭殃

免费例句

他的政策被批评为祸国殃民。

Tā de zhèngcè bèi pīpíng wéi huò guó yāng mín.

HSK6

Chính sách của ông ta bị chỉ trích là hại nước hại dân.

His policies were criticized as bringing disaster to the country and the people.

他的政策被批评为祸国殃民。

tā de zhèngcè bèi pīpíng wéi huòguó yāngmín.

HSK7-9

Chính sách của ông ta bị chỉ trích là hại nước hại dân.

His policies were criticized as disastrous to the country and the people.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan