WinHSK

第二课堂

HSK4n
0 · Lv.1
èrtáng

hoạt động ngoại khóa; hoạt động thực tiễn

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指课堂教学以外的对学生有教育意义的活动及其场所;也指培养学生实际工作能力的社会实践活动。
义项 nHSK4

hoạt động ngoại khóa; hoạt động thực tiễn

指课堂教学以外的对学生有教育意义的活动及其场所;也指培养学生实际工作能力的社会实践活动。

免费例句

学校有很多课外活动。

Xuéxiào yǒu hěn duō kèwài huódòng.

HSK4

Trường có nhiều hoạt động ngoại khóa.

The school has many extracurricular activities.

我参加了音乐的第二课堂。

Wǒ cānjiā le yīnyuè de dì èr kètáng.

HSK4

Tôi đã tham gia lớp nhạc ngoại khóa.

I participated in the music extracurricular class.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan