拼
终南捷径
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
zhōngnánjiéjìng
mượn núi Chung Nam làm lối tắt lên làm quan (Do tích: Thời Đường Lư Tàng Dụng vờ làm ẩn sĩ, sống trong núi Chung Nam gần kinh đô Trường An, với hi vọng được vua vờ ra làm quan. Sau quả nhiên ông được làm quan.)
shortcut to high office; high road to fame or success
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 唐代卢藏用曾经隐居 在京城长安附近的终南山,借此得到很大名声而做了大官 (见于《新唐书·卢藏用传》) 后来用'终南捷径'比喻求官的最近便的门路,也比喻达到目的的便捷途径
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
mượn núi Chung Nam làm lối tắt lên làm quan (Do tích: Thời Đường Lư Tàng Dụng vờ làm ẩn sĩ, sống trong núi Chung Nam gần kinh đô Trường An, với hi vọng được vua vờ ra làm quan. Sau quả nhiên ông được làm quan.)
唐代卢藏用曾经隐居 在京城长安附近的终南山,借此得到很大名声而做了大官 (见于《新唐书·卢藏用传》) 后来用'终南捷径'比喻求官的最近便的门路,也比喻达到目的的便捷途径
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分