拼
肆无忌惮
HSK7-9 0 · Lv.1
sìwú-jìdàn
trắng trợn; không lo sợ gì; không kiêng dè gì; không kiêng nể gì cả; không mảy may đoái hoài
be audacious and unprincipled; be unscrupulous; be reckless and unbridled; stop/scruple at nothing; have no scruples at all; run riot 肆无忌惮 的侵略行为 act of wanton aggression
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 非常放肆,一点没有顾忌。
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
trắng trợn; không lo sợ gì; không kiêng dè gì; không kiêng nể gì cả; không mảy may đoái hoài
非常放肆,一点没有顾忌。
免费例句
他肆无忌惮地欺骗大家。
Tā sìwújìdàn de qīpiàn dàjiā.
≈HSK6
Anh ta lừa dối mọi người mà không kiêng dè gì.
He deceived everyone without any scruples.
他们肆无忌惮地破坏环境。
Tāmen sìwújìdàn de pòhuài huánjìng.
≈HSK6
Họ phá hoại môi trường một cách không kiêng nể gì.
They destroy the environment recklessly.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分