WinHSK

腊味合蒸

HSK7-9n
0 · Lv.1
wèizhēng

Thịt sấy chưng cách thủy Đây là món ăn của Hồ Nam; với nguyên liệu chủ yếu là thịt khi ăn có mùi thơm nồng; độ mặn ngọt vừa phải; được làm vào thời nhà Hán và rất nổi tiếng vào thời nhà Thanh.

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. Thịt sấy chưng cách thủy Đây là món ăn của Hồ Nam; với nguyên liệu chủ yếu là thịt khi ăn có mùi thơm nồng; độ mặn ngọt vừa phải; được làm vào thời nhà Hán và rất nổi tiếng vào thời nhà Thanh.
义项 nHSK7-9

Thịt sấy chưng cách thủy Đây là món ăn của Hồ Nam; với nguyên liệu chủ yếu là thịt khi ăn có mùi thơm nồng; độ mặn ngọt vừa phải; được làm vào thời nhà Hán và rất nổi tiếng vào thời nhà Thanh.

Thịt sấy chưng cách thủy Đây là món ăn của Hồ Nam; với nguyên liệu chủ yếu là thịt khi ăn có mùi thơm nồng; độ mặn ngọt vừa phải; được làm vào thời nhà Hán và rất nổi tiếng vào thời nhà Thanh.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan