WinHSK

自然现象

HSK5n
0 · Lv.1
ránxiànxiàng

hiện tượng tự nhiên

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 自然现象是指自然界中发生的各种现象,如风、雨。
义项 nHSK5

hiện tượng tự nhiên

自然现象是指自然界中发生的各种现象,如风、雨。

免费例句

这是一个常见的自然现象。

Zhè shì yī gè chángjiàn de zìrán xiànxiàng.

HSK4

Đây là một hiện tượng tự nhiên phổ biến.

This is a common natural phenomenon.

磁力是一种自然现象。

Cílì shì yī zhǒng zìrán xiànxiàng.

HSK5

Từ tính là một hiện tượng tự nhiên.

Magnetism is a natural phenomenon.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan