拼
艰苦朴素
HSK6idioms 0 · Lv.1
jiānkǔpǔsù
Gian khổ, tiết kiệm
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 生活简朴且艰难。
等级
义项 ①idioms≈HSK6
Gian khổ, tiết kiệm
生活简朴且艰难。
免费例句
要发扬艰苦朴素的优良革命传统。
Yào fāyáng jiānkǔpǔsù de yōuliáng gémìng chuántǒng.
≈HSK6
Phát huy truyền thống cách mạng tốt đẹp, gian khổ giản dị.
We should carry forward the fine revolutionary tradition of hard work and plain living.
提倡艰苦朴素,不能只局限在生活问题上。
Tíchàng jiānkǔpǔsù, bùnéng zhǐ júxiàn zài shēnghuó wèntí shang.
≈HSK6
Đề cao sự gian khổ và giản dị, không chỉ giới hạn ở vấn đề sinh hoạt.
Promoting hard work and frugality should not be limited to lifestyle issues.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分