拼
花样翻新
HSK7-9n 0 · Lv.1
huāyàngfānxīn
Kiểu dáng đổi mới; tân trang; đổi mới; biến cái cũ thành cái mới
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- Kiểu dáng đổi mới; tân trang; đổi mới; biến cái cũ thành cái mới
等级
义项 ①n≈HSK7-9
Kiểu dáng đổi mới; tân trang; đổi mới; biến cái cũ thành cái mới
Kiểu dáng đổi mới; tân trang; đổi mới; biến cái cũ thành cái mới
免费例句
超市里的食品堪称是品种齐全,花样翻新。
Chāoshì lǐ de shípǐn kānchēng shì pǐnzhǒng qíquán, huāyàng fānxīn.
≈HSK6
Đồ ăn trong siêu thị có thể nói là đa dạng và đổi mới hoàn toàn.
The food in the supermarket can be said to be complete in variety and constantly innovating.
到了厨师手里,面食更是被舞弄得花样翻新。
≈HSK6
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分