WinHSK

行色匆匆

HSK6idioms
0 · Lv.1
xíngcōngcōng

ngược xuôi; vội vội vàng vàng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 行色:出发前后的神态。行走或出发前后的神态举止急急忙忙的样子
义项 idiomsHSK6

ngược xuôi; vội vội vàng vàng

行色:出发前后的神态。行走或出发前后的神态举止急急忙忙的样子

免费例句

那是一个十字路口,来往车辆很多,但有一点遗憾是,路人行色匆匆,眼睛只顾盯着红绿灯和疾驶的车辆。

HSK5

为了生计,他整天行色匆匆。

Wèile shēngjì, tā zhěngtiān xíngsècōngcōng.

HSK6

Vì kế sinh nhai, anh ấy suốt ngày vội vã ngược xuôi.

To make a living, he is always in a hurry all day long.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan