WinHSK

货币贬值

HSK7-9n
0 · Lv.1
huòbiǎnzhí

đồng tiền mất giá

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 货币升值的对称,是指单位货币所含有的价值或所代表的价值的下降,即单位货币价格下降。
义项 nHSK7-9

đồng tiền mất giá

货币升值的对称,是指单位货币所含有的价值或所代表的价值的下降,即单位货币价格下降。

免费例句

货币贬值有利于出口吗?

Huòbì biǎnzhí yǒulì yú chūkǒu ma?

HSK6

Đồng tiền mất giá có lợi cho xuất khẩu không?

Is currency devaluation beneficial for exports?

马来西亚和泰国货币贬值严重。

Mǎláixīyà hé Tàiguó huòbì biǎnzhí yánzhòng.

HSK6

Đồng tiền Malaysia và Thái Lan mất giá nghiêm trọng.

The currencies of Malaysia and Thailand have depreciated severely.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan