拼
趣味相投
HSK6idioms 0 · Lv.1
qùwèixiāngtóu
hợp nhau về sở thích; tư tưởng...
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- hợp nhau về sở thích; tư tưởng...
等级
义项 ①idioms≈HSK6
hợp nhau về sở thích; tư tưởng...
hợp nhau về sở thích; tư tưởng...
免费例句
一个人总需要志同道合的朋友互相鼓励。
Yīgè rén zǒng xūyào zhìtóng dàohé de péngyou hùxiāng gǔlì.
≈HSK6
Một người luôn cần những người bạn cùng chí hướng để động viên nhau.
A person always needs like-minded friends to encourage each other.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分