拼
轰轰烈烈
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
hōnghōnglièliè
ồ ạt; rầm rộ; đắm say; sôi nổi; mặn nồng; mạnh mẽ; cuồng nhiệt; rầm rầm rộ rộ
on a grand and spectacular scale; vigorous; dynamic 开展 轰轰烈烈 的扶贫活动 unfold the aid-the-poor movement on a grand scale 轰轰烈烈 的场面 vigorous situation
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容事业的兴旺。也形容声势浩大,气魄宏伟
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
ồ ạt; rầm rộ; đắm say; sôi nổi; mặn nồng; mạnh mẽ; cuồng nhiệt; rầm rầm rộ rộ
形容事业的兴旺。也形容声势浩大,气魄宏伟
免费例句
年轻人喜欢轰轰烈烈的生活。
Niánqīngrén xǐhuān hōnghōnglièliè de shēnghuó.
≈HSK6
Người trẻ thích cuộc sống sôi nổi.
Young people like a vigorous and exciting life.
这是一场轰轰烈烈的比赛。
Zhè shì yī chǎng hōng hōng liè liè de bǐ sài.
≈HSK6
Đây là một trận đấu vô cùng sôi nổi.
This is a spectacular and vigorous competition.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分