WinHSK

遮风挡雨

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
zhēfēngdǎng

che mưa chắn gió

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 遮风挡雨,汉语成语,拼音是zhē fēng dǎng yǔ,意思是比喻起保护作用,出自李娴娟《血染的爱》。
义项 idiomsHSK7-9

che mưa chắn gió

遮风挡雨,汉语成语,拼音是zhē fēng dǎng yǔ,意思是比喻起保护作用,出自李娴娟《血染的爱》。

免费例句

老师像一棵大树,为我们遮风挡雨。

Lǎoshī xiàng yì kē dà shù, wèi wǒmen zhēfēng dǎngyǔ.

HSK7-9

Người thầy như cây đại thụ, che mưa che nắng cho chúng em.

The teacher is like a big tree, sheltering us from wind and rain.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan