WinHSK

长袖善舞

HSK6idioms
0 · Lv.1
chángxiùshàn

khéo léo giỏi giang; linh hoạt khéo léo

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 《韩非子·五蠢》:“鄙谚曰:‘长袖善舞,多钱善贾。’此言多资之易为工也。”比喻f故事有所凭借,就容易成功。后多用来形容有财势、有子腕的人善于钻营取巧
义项 idiomsHSK6

khéo léo giỏi giang; linh hoạt khéo léo

《韩非子·五蠢》:“鄙谚曰:‘长袖善舞,多钱善贾。’此言多资之易为工也。”比喻f故事有所凭借,就容易成功。后多用来形容有财势、有子腕的人善于钻营取巧

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan