WinHSK

食欲不振

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
shízhèn

chán ăn; kén ăn; ăn không ngon miệng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 食欲减退或缺乏进食欲望的状态,常表现为对食物兴趣降低,进食量减少
义项 idiomsHSK7-9

chán ăn; kén ăn; ăn không ngon miệng

食欲减退或缺乏进食欲望的状态,常表现为对食物兴趣降低,进食量减少

免费例句

他最近总是食欲不振,需要去看医生。

Tā zuìjìn zǒngshì shíyù bù zhèn, xūyào qù kàn yīshēng.

HSK5

Anh ấy gần đây lúc nào cũng chán ăn, cần đi khám bác sĩ.

He has been having a poor appetite lately and needs to see a doctor.

孩子感冒后有点食欲不振。

Háizi gǎnmào hòu yǒudiǎn shíyù-bùzhèn.

HSK6

Đứa bé sau khi bị cảm cúm thì hơi biếng ăn.

The child has a poor appetite after catching a cold.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan