拼
鱼龙混杂
HSK6idioms 0 · Lv.1
yúlónghùnzá
vàng thau lẫn lộn; tốt xấu lẫn lộn
dragons and fishes jumbled together—good and bad people mixed up
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻好人和坏人混在一起
等级
义项 ①idioms≈HSK6
vàng thau lẫn lộn; tốt xấu lẫn lộn
比喻好人和坏人混在一起
免费例句
来参加面试的人很多,免不了鱼龙混杂。
lái cān jiā miàn shì de rén hěn duō, miǎn bù liǎo yú lóng hùn zá.
≈HSK6
Có rất nhiều người đến tham gia phỏng vấn, khó tránh khỏi tốt xấu lẫn lộn.
There are many people coming for the interview; inevitably, there will be both good and bad candidates.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分