拼
鹤发童颜
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
hèfàtóngyán
tóc bạc mặt hồng hào; già nhưng vẫn tráng kiện (tóc trắng như lông hạc, mặt hồng hào như mặt trẻ con, ý nói già nhưng tráng kiện.); già nhưng tráng kiện
white hair and ruddy complexion—healthy in old age; hale and hearty
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 白白的头发,红红的面色形容老年人气色好,有精神也说童颜鹤发
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
tóc bạc mặt hồng hào; già nhưng vẫn tráng kiện (tóc trắng như lông hạc, mặt hồng hào như mặt trẻ con, ý nói già nhưng tráng kiện.); già nhưng tráng kiện
白白的头发,红红的面色形容老年人气色好,有精神也说童颜鹤发
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分