拼
鼎鼎大名
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
dǐngdǐngdàmíng
danh tiếng lẫy lừng; tiếng tăm lừng lẫy
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容名声极大
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
danh tiếng lẫy lừng; tiếng tăm lừng lẫy
形容名声极大
免费例句
刘德华是鼎鼎大名的人物。
Liú Dé Huá shì dǐng dǐng dà míng de rén wù.
≈HSK6
Lưu Đức Hoa là nhân vật tiếng tăm lừng lẫy.
Andy Lau is a very famous figure.
岳飞的鼎鼎大名谁都知道。
Yuè Fēi de dǐngdǐng dàmíng shuí dōu zhīdào.
≈HSK6
Ai cũng biết tiếng tăm lừng lẫy của Nhạc Phi.
Everyone knows the great reputation of Yue Fei.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分