拼
鼓起勇气
HSK5phrase 0 · Lv.1
gǔqǐyǒngqì
lấy dũng khí; lấy hết dũng khí; lấy hết can đảm
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 使自己有勇气
等级
义项 ①phrase≈HSK5
lấy dũng khí; lấy hết dũng khí; lấy hết can đảm
使自己有勇气
免费例句
他鼓起勇气表白了。
Tā gǔqǐ yǒngqì biǎobái le.
≈HSK4
Anh ấy lấy can đảm để tỏ tình.
He plucked up the courage to confess his feelings.
她鼓起勇气承认错误。
tā gǔ qǐ yǒng qì chéng rèn cuò wù.
≈HSK4
Cô ấy lấy hết can đảm nhận lỗi.
She plucked up the courage to admit her mistake.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分