返回查词 马丁mǎ dīngHSK7-9Martin (tên)丁克dīng kèHSK7-9DINK; lối sống DINK (thu nhập kép, không có con)布丁bù dīngHSK7-9bánh pudding垦丁kěn dīngHSK7-9Khẩn Đinh园丁yuándīnɡHSK7-9người làm vườn柳丁liǔ dīngHSK7-9quả cam鸡丁jī dīngHSK7-9thịt gà xào (thái hạt lựu)丁香dīng xiāngHSK7-9tử đinh hương; cây tử đinh hương拉丁lā dīngHSK7-9bắt phu; bắt lính; trưng binh (ngày xưa chỉ quân đội bắt thanh niên đi lính)丁字dīng zìHSK7-9Chữ T
丁
dīng
ㄉㄧㄥHSK7-9n单字
con trai; tráng đinh; người trưởng thành (đàn ông)
fourth
漢越 đinh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 丁丁象声词,形容伐木、下棋、弹琴等声音
义项
Nghĩa义项 ①onom≈HSK7-9
chan chát; tưng tưng; lách cách (tiếng chặt cây, đánh cờ, đánh đàn...)
丁丁象声词,形容伐木、下棋、弹琴等声音
”故事讲到这儿,似乎已经结束了,这时话筒传到了最后一位选手丁的手中。
≈HSK5
丁灵机一动,说道:“写到这里,年轻的作家一把撕掉稿纸,自言自语地说:‘我怎么会写出如此老套无聊的故事呢!
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️