WinHSK
返回查词
gài
ㄍㄞˋ
HSK7-9v单字

cầu xin; van xin

give; grant; bestow

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 乞求
  2. 乞丐
  3. 给;施与

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

cầu xin; van xin

乞求

他化装成乞丐的样子。

Tā huàzhuāng chéng qǐgài de yàngzi.

HSK6

Nó cải trang thành ăn mày.

He disguised himself as a beggar.

她连给最穷的乞丐一个便士都舍不得。

Tā lián gěi zuì qióng de qǐgài yī gè biànshì dōu shěbude.

HSK6

Cô ấy ngay cả một xu cũng không nỡ cho người ăn xin nghèo nhất.

She couldn't bear to give even a penny to the poorest beggar.

义项 vHSK7-9

ăn mày; người ăn xin; ăn xin

乞丐

乞丐穿着破旧的衣服。

Qǐgài chuānzhe pòjiù de yīfu.

HSK5

Người ăn xin mặc quần áo rách rưới.

The beggar was wearing shabby clothes.

义项 vHSK7-9

cho; bố thí

给;施与

他向乞丐施舍钱财。

Tā xiàng qǐgài shīshě qiáncái.

HSK5

Anh ấy đã bố thí tiền cho ăn xin.

He gave alms to the beggar.

乞丐请求大家施舍。

Qǐgài qǐngqiú dàjiā shīshě.

HSK6

Người ăn xin xin mọi người bố thí.

The beggar asked everyone for alms.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️