WinHSK
返回查词
shì
ㄕˋ
HSK3n单字

đời người

lifetime; life 参见:今 世 ;来 世 ;永 世 在 世 期间 during one's life time

漢越 thế

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 人的一辈子
  2. 有血统关系的人相传而成的辈分
  3. 一代又一代
  4. 指有世交的关系
  5. 时代
  6. 世界
  7. 地质年代的分期(地质)

义项

Nghĩa
义项 nHSK3

đời người

人的一辈子

他辛苦了一辈子。

Tā xīnkǔ le yībèizi.

HSK4

Anh ấy vất vả một đời.

He worked hard all his life.

我们要世世代代传承优良传统。

Wǒmen yào shì shì dài dài chuánchéng yōuliáng chuántǒng.

HSK5

Chúng ta phải kế thừa những truyền thống tốt đẹp từ thế hệ này sang thế hệ khác.

We should pass down fine traditions from generation to generation.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK3

thế hệ

有血统关系的人相传而成的辈分

义项 nHSK3

hết đời này đến đời khác

一代又一代

义项 nHSK3

quan hệ lâu đời

指有世交的关系

他家和我家是世交。

Tā jiā hé wǒ jiā shì shìjiāo.

HSK6

Gia đình anh ấy và tôi có mối quan hệ lâu đời.

His family and mine have been friends for generations.

义项 nHSK3

thời đại

时代

义项 6nHSK3

thế gian; thế giới

世界

世界上充满希望。

Shìjiè shàng chōngmǎn xīwàng.

HSK3

Trong thế giới tràn đầy hy vọng.

The world is full of hope.

世界藏着无数秘密。

Shìjiè cáng zhe wúshù mìmì.

HSK3

Thế giới chứa vô số bí mật.

The world holds countless secrets.

义项 7nHSK3

họ Thế

义项 8nHSK3

các thời kỳ địa chất

地质年代的分期(地质)

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️