đời người
lifetime; life 参见:今 世 ;来 世 ;永 世 在 世 期间 during one's life time
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 人的一辈子
- 有血统关系的人相传而成的辈分
- 一代又一代
- 指有世交的关系
- 时代
- 世界
- 姓
- 地质年代的分期(地质)
义项
Nghĩađời người
人的一辈子
他辛苦了一辈子。
Tā xīnkǔ le yībèizi.
Anh ấy vất vả một đời.
He worked hard all his life.
我们要世世代代传承优良传统。
Wǒmen yào shì shì dài dài chuánchéng yōuliáng chuántǒng.
Chúng ta phải kế thừa những truyền thống tốt đẹp từ thế hệ này sang thế hệ khác.
We should pass down fine traditions from generation to generation.
thế hệ
有血统关系的人相传而成的辈分
hết đời này đến đời khác
一代又一代
quan hệ lâu đời
指有世交的关系
他家和我家是世交。
Tā jiā hé wǒ jiā shì shìjiāo.
Gia đình anh ấy và tôi có mối quan hệ lâu đời.
His family and mine have been friends for generations.
thời đại
时代
thế gian; thế giới
世界
世界上充满希望。
Shìjiè shàng chōngmǎn xīwàng.
Trong thế giới tràn đầy hy vọng.
The world is full of hope.
世界藏着无数秘密。
Shìjiè cáng zhe wúshù mìmì.
Thế giới chứa vô số bí mật.
The world holds countless secrets.
họ Thế
姓
các thời kỳ địa chất
地质年代的分期(地质)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️