返回查词 丙酮bǐng tóngHSK7-9a-xê-tôn (aceton, hợp chất hữu cơ CH3COCH3)丙丁bǐng dīngHSK7-9Theo ngũ hành 五行; bính đinh thuộc Hỏa 火; nên gọi lửa là bính đinh.
◎Như: phó bính đinh 付丙丁 đem đốt đi.
§ Cũng viết là phó bính 付丙丙烯bǐng xīHSK7-9Propylen (propylene)丙烷bǐng wánHSK7-9propan丙辰bǐng chénHSK7-9Năm Bính Thìn丙纶bǐng lúnHSK7-9Péc-long; polypropylen付丙fù bǐngHSK7-9đốt; huỷ; thiêu huỷ (thư tín, văn kiện)丙戌bǐng xūHSK7-9Bính Tuất丙子bǐng zǐHSK7-9Bính Tý丙午bǐng wǔHSK7-9Bính Ngọ
丙
bǐng
ㄅㄧㄥˇHSK7-9n单字
Bính (Ngôi thứ ba trong thiên can)
漢越 bính
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 天干的第三位: 参看干支
- 火的别称
- 三级;C级
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
Bính (Ngôi thứ ba trong thiên can)
天干的第三位: 参看干支
有一天,甲把桔子给了丙,乙就不高兴了。
≈HSK5
”丙说:“一边下山,一边看风景,把这辈子的下坡路全走了,今后就一定顺了!
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
lửa
火的别称
义项 ③n≈HSK7-9
cấp 3; bậc C
三级;C级
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️