WinHSK
返回查词
yán
ㄧㄢˊ
HSK4adj单字

kín; chặt; chặt chẽ

tight; close 参见: 严 紧; 严 密

漢越 nghiêm

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 严密;紧密
  2. 严厉;严格
  3. 厉害;程度深
  4. 指父亲

义项

Nghĩa
义项 adjHSK4

kín; chặt; chặt chẽ

严密;紧密

他嘴严,从来不乱说。

Tā zuǐ yán, cónglái bù luàn shuō.

HSK5

Anh ấy rất kín miệng, xưa nay chưa nói bậy bao giờ.

He is tight-lipped and never talks nonsense.

因为竹子在春夏长得太散漫,只有到了冬天,气温骤冷,天天‘风刀霜剑严相逼’,它的质地才会改变,做成笛子吹起来才不会走调。

HSK5

义项 adjHSK4

nghiêm khắc; nghiêm trang

严厉;严格

义项 adjHSK4

rất; vô cùng

厉害;程度深

义项 nHSK4

cha; phụ thân

指父亲

义项 nHSK4

họ Nghiêm

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️