WinHSK
返回查词
lín
ㄌㄧㄣˊ
HSK5v, prep单字

gần; giáp; đối diện; đứng trước

copy (a model of calligraphy,painting,etc) 参见: 临 摹; 临 帖

漢越 lâm

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 靠近; 对着
  2. 来到; 到达
  3. 照着字画模仿
  4. 从高处向下看
  5. 从上面到下面去
  6. 将要; 快要

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

gần; giáp; đối diện; đứng trước

靠近; 对着

他姓林。

Tā xìng Lín.

HSK1

Anh ấy họ Lâm.

His surname is Lin.

大雨要来了,快回家。

Dàyǔ yào lái le, kuài huí jiā.

HSK3

Sắp mưa rồi, mau về nhà đi.

It's going to rain heavily, hurry home.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

đến; tới; xuống; giáng xuống

来到; 到达

义项 vHSK5

phỏng theo; mô phỏng; làm theo

照着字画模仿

义项 vHSK5

nhìn từ trên cao xuống

从高处向下看

在岸边看水流。

Zài ànbiān kàn shuǐliú.

HSK4

Đứng bên bờ xem nước chảy.

Watching the water flow from the shore.

义项 vHSK5

đi từ trên xuống dưới

从上面到下面去

义项 6advHSK5

sắp sửa; sắp; gần

将要; 快要

睡觉前要刷牙。

Shuìjiào qián yào shuāyá.

HSK2

Phải đánh răng trước khi đi ngủ.

You should brush your teeth before going to bed.

义项 7nHSK5

họ Lâm

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️