返回查词 临时línshíHSK5tạm; tạm thời; đột ngột; đột xuất光临guānglínHSK5quang lâm; đến dự; ghé thăm; đến thăm面临miànlínHSK5đối mặt; đứng trước; gặp phải降临jiànglínHSK7-9đến; tới; buông xuống; sắp đến; đến gần濒临bīnlínHSK7-9kề; kề bên; kế cận; sát bên; sắp đến nơi; gần tới chỗ来临láilínHSK6đến; về; tới; đi lại; đi tới; đến gần临近línjìnHSK7-9gần sát; gần đến; sắp đến; lân cận临了lín leHSK5cuối cùng; đến cuối; gần đến phút chót临床línchuángHSK7-9lâm sàng; thực tế chữa trị莅临lìlínHSK7-9đến; quá bộ; ghé bước (thường dùng với quý khách)
临
lín
ㄌㄧㄣˊHSK5v, prep单字
gần; giáp; đối diện; đứng trước
copy (a model of calligraphy,painting,etc) 参见: 临 摹; 临 帖
漢越 lâm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 靠近; 对着
- 来到; 到达
- 照着字画模仿
- 从高处向下看
- 从上面到下面去
- 将要; 快要
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
gần; giáp; đối diện; đứng trước
靠近; 对着
他姓林。
Tā xìng Lín.
≈HSK1
Anh ấy họ Lâm.
His surname is Lin.
大雨要来了,快回家。
Dàyǔ yào lái le, kuài huí jiā.
≈HSK3
Sắp mưa rồi, mau về nhà đi.
It's going to rain heavily, hurry home.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
đến; tới; xuống; giáng xuống
来到; 到达
义项 ③v≈HSK5
phỏng theo; mô phỏng; làm theo
照着字画模仿
义项 ④v≈HSK5
nhìn từ trên cao xuống
从高处向下看
在岸边看水流。
Zài ànbiān kàn shuǐliú.
≈HSK4
Đứng bên bờ xem nước chảy.
Watching the water flow from the shore.
义项 ⑤v≈HSK5
đi từ trên xuống dưới
从上面到下面去
义项 6adv≈HSK5
sắp sửa; sắp; gần
将要; 快要
睡觉前要刷牙。
Shuìjiào qián yào shuāyá.
≈HSK2
Phải đánh răng trước khi đi ngủ.
You should brush your teeth before going to bed.
义项 7n≈HSK5
họ Lâm
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️