WinHSK
返回查词
chéng
ㄔㄥˊ
HSK4measure, n单字

đáp; đi; cưỡi; ngồi; đón

multiply 参见:shèng

漢越 thặng, thừa

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 春秋时晋国的史书叫''乘'',后来通称一般史书
  2. 古代称四匹马拉的车一辆为一乘

义项

Nghĩa
义项 nHSK4

sử sách

春秋时晋国的史书叫''乘'',后来通称一般史书

我打算乘飞机去一趟北京。

Wǒ dǎsuàn chéng fēijī qù yī tàng Běijīng.

HSK4

Tôi dự định bay tới Bắc Kinh một chuyến.

I plan to take a plane to Beijing.

我们要乘船去旅行。

Wǒmen yào chéng chuán qù lǚxíng.

HSK4

Chúng ta sẽ đi du lịch bằng tàu.

We are going to travel by boat.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 measureHSK4

cỗ xe

古代称四匹马拉的车一辆为一乘

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️