返回查词 享受xiǎngshòuHSK5hưởng thụ; tận hưởng; cảm nhận; thưởng thức分享fēnxiǎngHSK5chia sẻ; chia nhau; san sẻ; chia vui共享gòngxiǎngHSK5chung; cùng chung; cùng nhau; chia sẻ享有xiǎngyǒuHSK7-9được hưởng (quyền lợi, danh dự, uy quyền...)享用xiǎngyòngHSK7-9tận hưởng; thưởng thức享福xiǎnɡfúHSK5hưởng phúc; sống yên vui sung sướng享乐xiǎnɡlèHSK5hưởng lạc享誉xiǎng yùHSK6Được ngưỡng mộ, nổi tiếng享年xiǎng niánHSK5hưởng thọ; hưởng dương (lời nói kính trọng)同享tóng xiǎngHSK5đăng lại; cùng chia sẻ; cùng hưởng thụ
享
xiǎng
ㄒㄧㄤˇHSK5v单字
hưởng thụ
have the benefit (of); enjoy; share 参见:坐 享 其成
漢越 hưởng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 享受
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
hưởng thụ
享受
我们有福同享。
wǒ men yǒu fú tóng xiǎng.
≈HSK5
Chúng tôi có phúc cùng hưởng.
We share happiness together.
有位优秀的保险公司销售人员,在一次演讲中分享了许多自己的工作技巧。
≈HSK5
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️