WinHSK
返回查词
xiǎng
ㄒㄧㄤˇ
HSK5v单字

hưởng thụ

have the benefit (of); enjoy; share 参见:坐 享 其成

漢越 hưởng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 享受

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

hưởng thụ

享受

我们有福同享。

wǒ men yǒu fú tóng xiǎng.

HSK5

Chúng tôi có phúc cùng hưởng.

We share happiness together.

有位优秀的保险公司销售人员,在一次演讲中分享了许多自己的工作技巧。

HSK5

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️