返回查词 亲戚qīnqiHSK4họ hàng; bà con; thân thích; người thân亲切qīnqièHSK5thân cận; thân mật; thân thiết; thân thiện; thân thương; thân ái; gần gũi父亲fùqīnHSK4bố; cha; ba; cha ruột; ông bố; phụ thân母亲mǔqīnHSK4mẹ; má; bầm; u; mẫu thân亲自qīnzìHSK5tự mình; tự thân; chính mình; đích thân (làm)亲密qīnmìHSK6thân thiết; thân mật; tương thân相亲xiāngqīnHSK4xem mắt; mai mối; hẹn hò亲爱qīn’àiHSK5thân thiết; thương yêu; thân yêu亲近qīnjìnHSK7-9thân; thân thiết; gần gũi; thân mật亲手qīnshǒuHSK7-9tự tay; chính tay
亲
qīn
ㄑㄧㄣHSK4adj, v单字
hôn; thơm
personally; in person 参见: 亲 口; 亲 手; 亲 自
漢越 thân
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 亲家
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
thông gia; sui gia
亲家
爸爸亲了亲他的脸颊。
Bàba qīn le qīn tā de liǎnjiá.
≈HSK4
Bố hôn nhẹ lên má anh ấy.
Dad kissed him on the cheek.
小孩吧唧亲了一下妈妈。
Xiǎohái bājī qīn le yīxià māma.
≈HSK4
Đứa trẻ chụt một cái lên má mẹ.
The child gave his mom a smack on the cheek.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️