返回查词 报仇bàochóuHSK7-9báo thù; trả thù仇恨chóuhènHSK7-9ghét; thù hận; mối thù; oán hận记仇jì chóuHSK7-9ghi thù; để bụng; ôm thù; thù dai仇人chóurénHSK7-9kẻ thù; cừu gia复仇fùchóuHSK7-9báo thù; trả thù仇视chóushìHSK7-9nhìn hằn thù; coi là kẻ thù; coi là thù địch; nhìn căm thù; nhìn với đôi mắt hình viên đạn; cừu thị仇敌chóudíHSK7-9kẻ thù; cừu địch; kẻ địch; địch thủ; địch quân; thù仇家chóu jiāHSK7-9kẻ thù; địch thủ宿仇sù chóuHSK7-9mối thù hận寻仇xún chóuHSK7-9Tìm kiếm sự báo thù, trả thù
仇
chóu
ㄔㄡˊHSK7-9n单字
kẻ thù; cừu địch; kẻ địch; vật nguy hại; địch thủ; quân địch
hatred; enmity; animosity 参见:报 仇 ;世 仇 ;血海深 仇
漢越 cừu, thù
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 配偶
- 同伴
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
vợ chồng; bạn đời
配偶
我朋友姓仇。
Wǒ péngyou xìng Qiú.
≈HSK1
Bạn tôi họ Cừu.
My friend's surname is Qiu.
我的搭档十分友好。
Wǒ de dādàng shífēn yǒuhǎo.
≈HSK3
Bạn đồng hành của tôi rất thân thiện.
My partner is very friendly.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
bạn đồng hành
同伴
义项 ③n≈HSK7-9
họ Cừu
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️