返回查词 付出fùchūHSK5trả; trả giá; bỏ ra; đánh đổi; hy sinh付款fùkuǎnHSK7-9trả tiền; thanh toán支付zhīfùHSK4trả tiền; thanh toán付钱fù qiánHSK4trả tiền; thanh toán应付yìngfuHSK7-9ứng phó; đối phó; chống chế交付jiāofùHSK7-9trao; giao; giao nộp; giao phó; bàn giao; phân phát预付yù fùHSK4trả trước; dự chi; ứng tiền; tạm chi; thanh toán trước托付tuōfùHSK7-9nhờ; ký gửi; nhờ vả; gửi gắm; phó thác; giao phó垫付diàn fùHSK7-9ứng ra; ứng tạm; trả hộ; trả giúp; tạm trả trước付费fùfèiHSK7-9trả phí
付
fù
ㄈㄨˋHSK4v单字
chi; nộp; trả (tiền)
hand/turn over (to); commit to
漢越 phó
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 给 (钱)
- 交给
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
chi; nộp; trả (tiền)
给 (钱)
今天我得去付孩子的学费。
jīn tiān wǒ děi qù fù hái zi de xué fèi
≈HSK3
Hôm nay tôi phải đi nộp học phí cho con.
Today I have to go pay my child's tuition.
今天的饭钱我出,车费由你付。
jīn tiān de fàn qián wǒ chū, chē fèi yóu nǐ fù
≈HSK3
Tiền cơm hôm nay tôi trả, còn tiền xe bạn trả.
I'll pay for today's meal, and you pay for the transportation.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
nộp; đưa cho; gửi gắm; giao cho; giao phó
交给
义项 ③n≈HSK4
họ Phó
姓
他爸爸姓付。
tā bà ba xìng fù
≈HSK3
Bố anh ấy họ Phó.
His father's surname is Fu.
Tình huống & hội thoại
我的信用卡不见了。HSK4
男:我的信用卡不见了。
女:你最后一次用它是什么时候?
男:刚才买照相机用它付过款,之后就没用过。
女:咱们回去看看,也许就是丢在那里了。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️