返回查词 伤心shāngxīnHSK4thương tâm; đau lòng伤害shānghàiHSK5hại; tổn thương; làm hại; thương tổn受伤shòushāngHSK4bị thương; tổn thương悲伤bēishāngHSK6đau buồn; bi thương忧伤yōushānɡHSK6đau buồn伤口shāngkǒuHSK6vết thương; thương tích; miệng vết thương创伤chuāngshāngHSK7-9vết thương; thương tích划伤huá shāngHSK4trầy xước; làm rách; làm xước伤感shānggǎnHSK7-9buồn; thương cảm; đa cảm摔伤shuāi shāngHSK5bị thương; bị chấn thương
伤
shāng
ㄕㄤHSK4n, v单字
làm tổn hại; làm tổn thương
be harmful to; hinder
漢越 thương
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 伤害
- 因过度而感到厌烦 (多指饮食)
- 妨碍
- 人体或其他物体受到的损害
- 悲哀;忧愁
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
làm tổn hại; làm tổn thương
伤害
你伤了我太多次了。
Nǐ shāng le wǒ tài duō cì le.
≈HSK3
Anh đã làm tổn thương em quá nhiều lần rồi.
You've hurt me too many times.
我可不想把后背弄伤。
Wǒ kě bù xiǎng bǎ hòubèi nòngshāng.
≈HSK4
Tôi không muốn bị thương ở lưng.
I don't want to hurt my back.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
phát chán; phát ngán; phát ngấy (do ăn quá nhiều)
因过度而感到厌烦 (多指饮食)
义项 ③v≈HSK4
làm hại; cản trở; ảnh hưởng
妨碍
义项 ④n≈HSK4
thương; tổn thương; vết thương (cơ thể, vật thể)
人体或其他物体受到的损害
义项 ⑤adj≈HSK4
bi thương; đau thương
悲哀;忧愁
Tình huống & hội thoại
刚吃完饭就吃冰激凌,这样很容易伤胃…HSK5
女:刚吃完饭就吃冰激凌,这样很容易伤胃的。
男:今天实在是太热了,我觉得我嗓子里都冒烟了。
大夫,您看,这是我拍的片子。HSK5
男:大夫,您看,这是我拍的片子。
女:骨头倒是没事。你脖子疼应该是由错误的睡觉姿势引起的。
男:对了,我平时睡觉喜欢高一点儿的枕头,跟这个有关吗?
女:枕头过高会伤到脖子,最好换个低点儿的。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️